incidentally
UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/
US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/
giọng máy của trình duyệt
incidentally nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, nhân tiện, nhân thể.
Nghĩa của incidentally
Phó từ
- Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.
Dạng từ của incidentally
| So sánh hơn | more incidentally |
| So sánh nhất | most incidentally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incidentally
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incidentally nghĩa là gì?
incidentally (phó từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, nhân tiện, nhân thể.
incidentally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incidentally: giọng Anh (UK) /ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/.