TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bygone

UK/ˈbaɪɡɒn/ US/ˈbaɪɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

bygone nghĩa là qua rồi, cũ kỹ, tội lỗi đã qua, chuyện đã qua.

Nghĩa của bygone

Tính từ

  1. Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.
    • in bygone daystrong những ngày qua đi

Danh từ

  1. Quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua.
    • let bygones be bygoneshãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc đến chuyện cũ đau lòng

Dạng từ của bygone

Số nhiềubygones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bygone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bygone nghĩa là gì?

bygone (tính từ, danh từ) nghĩa là qua rồi, cũ kỹ, tội lỗi đã qua, chuyện đã qua.

bygone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bygone: giọng Anh (UK) /ˈbaɪɡɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪɡɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.