byline
UK/ˈbaɪlaɪn/
US/ˈbaɪlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
byline nghĩa là Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.
Nghĩa của byline
Danh từ
- Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.
Dạng từ của byline
| Số nhiều | bylines |
| Ngôi thứ ba số ít | bylines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bylining |
| Quá khứ phân từ | bylined |
| Quá khứ | bylined |
Họ từ của byline
Câu hỏi thường gặp
byline nghĩa là gì?
byline (danh từ) nghĩa là Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.
byline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của byline: giọng Anh (UK) /ˈbaɪlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪlaɪn/.