TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

byline

UK/ˈbaɪlaɪn/ US/ˈbaɪlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

byline nghĩa là Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.

Nghĩa của byline

Danh từ

  1. Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.

Dạng từ của byline

Số nhiềubylines
Ngôi thứ ba số ítbylines
Hiện tại phân từ (-ing)bylining
Quá khứ phân từbylined
Quá khứbylined

Họ từ của byline

Câu hỏi thường gặp

byline nghĩa là gì?

byline (danh từ) nghĩa là Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết.

byline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của byline: giọng Anh (UK) /ˈbaɪlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.