byte-addressable
US/ˈbɑɪt.ə.ˈdrɛ.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
byte-addressable nghĩa là định vị bai được.
Nghĩa của byte-addressable
Tính từ
- Tech Định vị bai được.
Cụm từ, thành ngữ với byte-addressable
- byte-addressable storage — Bộ trữ có thể định vi bai.
Câu hỏi thường gặp
byte-addressable nghĩa là gì?
byte-addressable (tính từ) nghĩa là định vị bai được.
byte-addressable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của byte-addressable: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɪt.ə.ˈdrɛ.sə.bəl/.