TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bywoner

giọng máy của trình duyệt

bywoner nghĩa là Người nông dân da trắng nghèo ở Nam Phi cày rẽ cho người khác.

Nghĩa của bywoner

Danh từ

  1. Người nông dân da trắng nghèo ở Nam Phi cày rẽ cho người khác.

Dạng từ của bywoner

Số nhiềubywoners

Câu hỏi thường gặp

bywoner nghĩa là gì?

bywoner (danh từ) nghĩa là Người nông dân da trắng nghèo ở Nam Phi cày rẽ cho người khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.