TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cab

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kæb/ US/kæb/ giọng máy của trình duyệt

cab nghĩa là xe tắc xi, xe ngựa thuê, buồng lái, đi xe tắc xi.

Nghĩa của cab

Danh từ

  1. Xe tắc xi; xe ngựa thuê.
  2. Ngành đường sắt Buồng lái.
  3. Cabin, buồng lái (ở xe vận tải).

Nội động từ

  1. Đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê.

Dạng từ của cab

Số nhiềucabs
Ngôi thứ ba số ítcabs
Hiện tại phân từ (-ing)cabbing
Quá khứ phân từcabbed
Quá khứcabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cab

Đồng nghĩa

Họ từ của cab

Câu ví dụ với cab

  • The cab driver was Muslim. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cab nghĩa là gì?

cab (danh từ, nội động từ) nghĩa là xe tắc xi, xe ngựa thuê, buồng lái, đi xe tắc xi.

cab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cab: giọng Anh (UK) /kæb/, giọng Mỹ (US) /kæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.