cab
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kæb/
US/kæb/
giọng máy của trình duyệt
cab nghĩa là xe tắc xi, xe ngựa thuê, buồng lái, đi xe tắc xi.
Nghĩa của cab
Danh từ
- Xe tắc xi; xe ngựa thuê.
- Ngành đường sắt Buồng lái.
- Cabin, buồng lái (ở xe vận tải).
Nội động từ
- Đi xe tắc xi; đi xe ngựa thuê.
Dạng từ của cab
| Số nhiều | cabs |
| Ngôi thứ ba số ít | cabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cabbing |
| Quá khứ phân từ | cabbed |
| Quá khứ | cabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cab
Đồng nghĩa
Họ từ của cab
Câu ví dụ với cab
- The cab driver was Muslim. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cab nghĩa là gì?
cab (danh từ, nội động từ) nghĩa là xe tắc xi, xe ngựa thuê, buồng lái, đi xe tắc xi.
cab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cab: giọng Anh (UK) /kæb/, giọng Mỹ (US) /kæb/.