cabala
giọng máy của trình duyệt
cabala nghĩa là Cabbala.
Nghĩa của cabala
Danh từ
- Như Cabbala.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) cabal.
Câu hỏi thường gặp
cabala nghĩa là gì?
cabala (danh từ) nghĩa là Cabbala.
cabala nghĩa là Cabbala.
cabala (danh từ) nghĩa là Cabbala.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.