caballer
UK/kəˈbælɚ/
US/kəˈbælɚ/
giọng máy của trình duyệt
caballer nghĩa là người âm mưu, người mưu đồ.
Nghĩa của caballer
Danh từ
- Người âm mưu, người mưu đồ.
Dạng từ của caballer
| Số nhiều | caballers |
Câu hỏi thường gặp
caballer nghĩa là gì?
caballer (danh từ) nghĩa là người âm mưu, người mưu đồ.
caballer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caballer: giọng Anh (UK) /kəˈbælɚ/, giọng Mỹ (US) /kəˈbælɚ/.