cabalism
giọng máy của trình duyệt
cabalism nghĩa là cách học pháp thuật, cách luyện phù chú, thuật thuần bí, thuật phù thuỷ.
Nghĩa của cabalism
Danh từ
- Cách học pháp thuật; cách luyện phù chú.
- Thuật thuần bí, thuật phù thuỷ.
Dạng từ của cabalism
| Số nhiều | cabalisms |
Câu hỏi thường gặp
cabalism nghĩa là gì?
cabalism (danh từ) nghĩa là cách học pháp thuật, cách luyện phù chú, thuật thuần bí, thuật phù thuỷ.