TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabaret

UK/kæbəˈɹeɪ/ US/kæbəˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cabaret nghĩa là quán rượu pháp.

Nghĩa của cabaret

Danh từ

  1. Quán rượu Pháp.
  2. Trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show).

Dạng từ của cabaret

Số nhiềucabarets

Câu hỏi thường gặp

cabaret nghĩa là gì?

cabaret (danh từ) nghĩa là quán rượu pháp.

cabaret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabaret: giọng Anh (UK) /kæbəˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /kæbəˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.