TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabana

UK/kəˈbɑːnə/ US/kəˈbænə/ giọng máy của trình duyệt

cabana nghĩa là cái nhà nhỏ, cái lều.

Nghĩa của cabana

Danh từ

  1. Cái nhà nhỏ.
  2. Cái lều.

Dạng từ của cabana

Số nhiềucabanas

Họ từ của cabana

Câu hỏi thường gặp

cabana nghĩa là gì?

cabana (danh từ) nghĩa là cái nhà nhỏ, cái lều.

cabana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabana: giọng Anh (UK) /kəˈbɑːnə/, giọng Mỹ (US) /kəˈbænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.