cabbage
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæbɪd͡ʒ/
US/ˈkæbɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
cabbage nghĩa là cải bắp, tiền, xìn, ăn bớt vải.
Nghĩa của cabbage
Danh từ
- Cải bắp.
- Từ lóng Tiền, xìn, giấy bạc.
- Mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may).
- Từ lóng Bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp.
Nội động từ
- Ăn bớt vải (thợ may).
Dạng từ của cabbage
| Số nhiều | cabbages |
| Ngôi thứ ba số ít | cabbages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cabbaging |
| Quá khứ phân từ | cabbaged |
| Quá khứ | cabbaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabbage
Đồng nghĩa
Họ từ của cabbage
Cụm từ, thành ngữ với cabbage
- cabbage roll — Cải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt.
Câu hỏi thường gặp
cabbage nghĩa là gì?
cabbage (danh từ, nội động từ) nghĩa là cải bắp, tiền, xìn, ăn bớt vải.
cabbage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabbage: giọng Anh (UK) /ˈkæbɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæbɪd͡ʒ/.