cabin-boy
US/ˈkæ.bən.ˈbɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
cabin-boy nghĩa là bồi tàu.
Nghĩa của cabin-boy
Danh từ
- Bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu.
Dạng từ của cabin-boy
| Số nhiều | cabin boys |
Câu hỏi thường gặp
cabin-boy nghĩa là gì?
cabin-boy (danh từ) nghĩa là bồi tàu.
cabin-boy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabin-boy: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.bən.ˈbɔɪ/.