TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabin-boy

US/ˈkæ.bən.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

cabin-boy nghĩa là bồi tàu.

Nghĩa của cabin-boy

Danh từ

  1. Bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu.

Dạng từ của cabin-boy

Số nhiềucabin boys

Câu hỏi thường gặp

cabin-boy nghĩa là gì?

cabin-boy (danh từ) nghĩa là bồi tàu.

cabin-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabin-boy: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.bən.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.