TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabin-class

US/ˈkæ.bən.ˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

cabin-class nghĩa là hạng hai.

Nghĩa của cabin-class

Danh từ

  1. Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).

Dạng từ của cabin-class

Số nhiềucabin classes

Câu hỏi thường gặp

cabin-class nghĩa là gì?

cabin-class (danh từ) nghĩa là hạng hai.

cabin-class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabin-class: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.bən.ˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.