TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabinet

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæbɪnɪt/ US/ˈkæbɪnɪt/ giọng máy của trình duyệt

cabinet nghĩa là tủ, vỏ, nội các.

Nghĩa của cabinet

Danh từ

  1. Tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý).
    • a medicine cabinettủ đựng thuốc
    • a filing cabinettủ đựng hồ sơ
    • a china cabinettủ đựng cốc tách bát đĩa
  2. Vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm).
  3. Nội các, chính phủ.
    • cabinet ministerthành viên nội các, bộ trưởng
    • cabinet councilhội đồng nội các; hội đồng chính phủ
    • cabinet crisiskhủng hoảng nội các
  4. Phòng riêng.

Dạng từ của cabinet

Số nhiềucabinets

Họ từ của cabinet

Câu hỏi thường gặp

cabinet nghĩa là gì?

cabinet (danh từ) nghĩa là tủ, vỏ, nội các.

cabinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabinet: giọng Anh (UK) /ˈkæbɪnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæbɪnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.