cabriolet
UK/kæ.bɹi.əˈleɪ/
US/kæ.bɹi.əˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
cabriolet nghĩa là xe độc mã, xe mui trần.
Nghĩa của cabriolet
Danh từ
- Xe độc mã.
- Xe ô tô cụp mui, xe mui trần.
Dạng từ của cabriolet
| Số nhiều | cabriolets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabriolet
Đồng nghĩa
Họ từ của cabriolet
Câu hỏi thường gặp
cabriolet nghĩa là gì?
cabriolet (danh từ) nghĩa là xe độc mã, xe mui trần.
cabriolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabriolet: giọng Anh (UK) /kæ.bɹi.əˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /kæ.bɹi.əˈleɪ/.