TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabriolet

UK/kæ.bɹi.əˈleɪ/ US/kæ.bɹi.əˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

cabriolet nghĩa là xe độc mã, xe mui trần.

Nghĩa của cabriolet

Danh từ

  1. Xe độc mã.
  2. Xe ô tô cụp mui, xe mui trần.

Dạng từ của cabriolet

Số nhiềucabriolets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabriolet

Đồng nghĩa

Họ từ của cabriolet

Câu hỏi thường gặp

cabriolet nghĩa là gì?

cabriolet (danh từ) nghĩa là xe độc mã, xe mui trần.

cabriolet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabriolet: giọng Anh (UK) /kæ.bɹi.əˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /kæ.bɹi.əˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.