cache memory
giọng máy của trình duyệt
cache memory nghĩa là bộ nhớ đệm.
Nghĩa của cache memory
Danh từ
- Bộ nhớ đệm.
Câu hỏi thường gặp
cache memory nghĩa là gì?
cache memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm.
cache memory nghĩa là bộ nhớ đệm.
cache memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.