TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cachet

UK/kæˈʃeɪ/ US/kæˈʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cachet nghĩa là dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực, dấu ấn.

Nghĩa của cachet

Danh từ

  1. Dấu đặc biệt, nét đặc sắc.
  2. Dấu chứng thực; dấu ấn.
  3. Dược học Viên con nhện.

Dạng từ của cachet

Số nhiềucachets
Ngôi thứ ba số ítcachets
Hiện tại phân từ (-ing)cacheting
Quá khứ phân từcacheted
Quá khứcacheted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cachet nghĩa là gì?

cachet (danh từ) nghĩa là dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực, dấu ấn.

cachet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cachet: giọng Anh (UK) /kæˈʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /kæˈʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.