cachet
UK/kæˈʃeɪ/
US/kæˈʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
cachet nghĩa là dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực, dấu ấn.
Nghĩa của cachet
Danh từ
- Dấu đặc biệt, nét đặc sắc.
- Dấu chứng thực; dấu ấn.
- Dược học Viên con nhện.
Dạng từ của cachet
| Số nhiều | cachets |
| Ngôi thứ ba số ít | cachets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cacheting |
| Quá khứ phân từ | cacheted |
| Quá khứ | cacheted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cachet nghĩa là gì?
cachet (danh từ) nghĩa là dấu đặc biệt, nét đặc sắc, dấu chứng thực, dấu ấn.
cachet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachet: giọng Anh (UK) /kæˈʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /kæˈʃeɪ/.