TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cacique

UK/kəˈsiːk/ US/kəˈsiːk/ giọng máy của trình duyệt

cacique nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ địa phương.

Nghĩa của cacique

Danh từ

  1. Tù trưởng (thổ dân Mỹ).
  2. Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).

Dạng từ của cacique

Số nhiềucaciques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacique

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cacique nghĩa là gì?

cacique (danh từ) nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ địa phương.

cacique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cacique: giọng Anh (UK) /kəˈsiːk/, giọng Mỹ (US) /kəˈsiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.