cacique
UK/kəˈsiːk/
US/kəˈsiːk/
giọng máy của trình duyệt
cacique nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ địa phương.
Nghĩa của cacique
Danh từ
- Tù trưởng (thổ dân Mỹ).
- Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).
Dạng từ của cacique
| Số nhiều | caciques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacique
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cacique nghĩa là gì?
cacique (danh từ) nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ địa phương.
cacique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacique: giọng Anh (UK) /kəˈsiːk/, giọng Mỹ (US) /kəˈsiːk/.