TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cacti

UK/ˈkæktaɪ/ US/ˈkæktaɪ/ giọng máy của trình duyệt

cacti nghĩa là cây xương rồng.

Nghĩa của cacti

Danh từ

  1. Thực vật học Cây xương rồng.

Câu hỏi thường gặp

cacti nghĩa là gì?

cacti (danh từ) nghĩa là cây xương rồng.

cacti phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cacti: giọng Anh (UK) /ˈkæktaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæktaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.