TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cactus

UK/ˈkæktəs/ US/ˈkæktəs/ giọng máy của trình duyệt

cactus nghĩa là cây xương rồng, không thể sử dụng, phá sản, xương rồng.

Nghĩa của cactus

Danh từ

  1. botany Cây xương rồng.

Tính từ

  1. Australia, NZ, slang Không thể sử dụng; phá sản.

Dạng từ của cactus

Số nhiềucacti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cactus

Đồng nghĩa

Họ từ của cactus

Câu ví dụ với cactus

  • The saguaro is a race of cactus. Saguaro là một giống xương rồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cactus nghĩa là gì?

cactus (danh từ, tính từ) nghĩa là cây xương rồng, không thể sử dụng, phá sản, xương rồng.

cactus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cactus: giọng Anh (UK) /ˈkæktəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæktəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.