cactus
UK/ˈkæktəs/
US/ˈkæktəs/
giọng máy của trình duyệt
cactus nghĩa là cây xương rồng, không thể sử dụng, phá sản, xương rồng.
Nghĩa của cactus
Danh từ
- botany Cây xương rồng.
Tính từ
- Australia, NZ, slang Không thể sử dụng; phá sản.
Dạng từ của cactus
| Số nhiều | cacti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cactus
Đồng nghĩa
Họ từ của cactus
Câu ví dụ với cactus
- The saguaro is a race of cactus. Saguaro là một giống xương rồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cactus nghĩa là gì?
cactus (danh từ, tính từ) nghĩa là cây xương rồng, không thể sử dụng, phá sản, xương rồng.
cactus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cactus: giọng Anh (UK) /ˈkæktəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæktəs/.