TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cacophony

UK/kəˈkɒfəni/ US/kəˈkɑfəni/ giọng máy của trình duyệt

cacophony nghĩa là điệu nhạc chối tai, âm hưởng xấu.

Nghĩa của cacophony

Danh từ

  1. Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).
  2. Ngôn ngữ học Âm hưởng xấu.
  3. Âm nhạc Âm tạp.
  4. Nghĩa bóng Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.

Dạng từ của cacophony

Số nhiềucacophonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacophony

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cacophony nghĩa là gì?

cacophony (danh từ) nghĩa là điệu nhạc chối tai, âm hưởng xấu.

cacophony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cacophony: giọng Anh (UK) /kəˈkɒfəni/, giọng Mỹ (US) /kəˈkɑfəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.