kaput
UK/kəˈpʊt/
US/kəˈpʊt/
giọng máy của trình duyệt
kaput nghĩa là bị tiêu rồi, bị khử rồi.
Nghĩa của kaput
Tính từ
- Từ lóng Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaput
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kaput nghĩa là gì?
kaput (tính từ) nghĩa là bị tiêu rồi, bị khử rồi.
kaput phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaput: giọng Anh (UK) /kəˈpʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpʊt/.