TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaput

UK/kəˈpʊt/ US/kəˈpʊt/ giọng máy của trình duyệt

kaput nghĩa là bị tiêu rồi, bị khử rồi.

Nghĩa của kaput

Tính từ

  1. Từ lóng Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaput

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kaput nghĩa là gì?

kaput (tính từ) nghĩa là bị tiêu rồi, bị khử rồi.

kaput phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaput: giọng Anh (UK) /kəˈpʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.