caddy
UK/ˈkædi/
US/ˈkædi/
giọng máy của trình duyệt
caddy nghĩa là Hộp trà ((cũng) tea caddy).
Nghĩa của caddy
Danh từ
- Hộp trà ((cũng) tea caddy).
- Như Caddie.
Dạng từ của caddy
| Số nhiều | caddies |
| Ngôi thứ ba số ít | caddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caddying |
| Quá khứ phân từ | caddied |
| Quá khứ | caddied |
Họ từ của caddy
Câu hỏi thường gặp
caddy nghĩa là gì?
caddy (danh từ) nghĩa là Hộp trà ((cũng) tea caddy).
caddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caddy: giọng Anh (UK) /ˈkædi/, giọng Mỹ (US) /ˈkædi/.