TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadence

UK/ˈkeɪ̯dəns/ US/ˈkeɪ̯dəns/ giọng máy của trình duyệt

cadence nghĩa là nhịp, phách, điệu.

Nghĩa của cadence

Danh từ

  1. Nhịp, phách.
  2. Điệu (nhạc, hát, thơ).
  3. Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.
    • He has a mighty cadenceÔng ấy có một ngữ điệu mạnh mẽ
  4. Quân sự Nhịp bước chân đi.
  5. Âm nhạc Kết.

Dạng từ của cadence

Số nhiềucadences
Ngôi thứ ba số ítcadences
Hiện tại phân từ (-ing)cadencing
Quá khứ phân từcadenced
Quá khứcadenced

Họ từ của cadence

Câu hỏi thường gặp

cadence nghĩa là gì?

cadence (danh từ) nghĩa là nhịp, phách, điệu.

cadence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadence: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ̯dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ̯dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.