cadenced
giọng máy của trình duyệt
cadenced nghĩa là có nhịp điệu.
Nghĩa của cadenced
Tính từ
- Có nhịp điệu.
Dạng từ của cadenced
| So sánh hơn | more cadenced |
| So sánh nhất | most cadenced |
Câu hỏi thường gặp
cadenced nghĩa là gì?
cadenced (tính từ) nghĩa là có nhịp điệu.