cadenza
UK/kəˈdɛnzə/
US/kəˈdɛnzə/
giọng máy của trình duyệt
cadenza nghĩa là Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
Nghĩa của cadenza
Danh từ
- Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
Dạng từ của cadenza
| Số nhiều | cadenzas |
| Ngôi thứ ba số ít | cadenzas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cadenzaing |
| Quá khứ phân từ | cadenzaed |
| Quá khứ | cadenzaed |
Câu hỏi thường gặp
cadenza nghĩa là gì?
cadenza (danh từ) nghĩa là Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
cadenza phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadenza: giọng Anh (UK) /kəˈdɛnzə/, giọng Mỹ (US) /kəˈdɛnzə/.