TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadenza

UK/kəˈdɛnzə/ US/kəˈdɛnzə/ giọng máy của trình duyệt

cadenza nghĩa là Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.

Nghĩa của cadenza

Danh từ

  1. Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.

Dạng từ của cadenza

Số nhiềucadenzas
Ngôi thứ ba số ítcadenzas
Hiện tại phân từ (-ing)cadenzaing
Quá khứ phân từcadenzaed
Quá khứcadenzaed

Câu hỏi thường gặp

cadenza nghĩa là gì?

cadenza (danh từ) nghĩa là Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.

cadenza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadenza: giọng Anh (UK) /kəˈdɛnzə/, giọng Mỹ (US) /kəˈdɛnzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.