TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadre

UK/ˈkɑː.də/ US/ˈkɑ.dɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cadre nghĩa là khung, sườn, lực lượng nòng cốt.

Nghĩa của cadre

Danh từ

  1. Khung, sườn.
  2. Quân sự Lực lượng nòng cốt (của một đơn vị).
  3. Cán bộ.

Dạng từ của cadre

Số nhiềucadres

Câu hỏi thường gặp

cadre nghĩa là gì?

cadre (danh từ) nghĩa là khung, sườn, lực lượng nòng cốt.

cadre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadre: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.dɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.