cadre
UK/ˈkɑː.də/
US/ˈkɑ.dɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
cadre nghĩa là khung, sườn, lực lượng nòng cốt.
Nghĩa của cadre
Danh từ
- Khung, sườn.
- Quân sự Lực lượng nòng cốt (của một đơn vị).
- Cán bộ.
Dạng từ của cadre
| Số nhiều | cadres |
Câu hỏi thường gặp
cadre nghĩa là gì?
cadre (danh từ) nghĩa là khung, sườn, lực lượng nòng cốt.
cadre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadre: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.dɹeɪ/.