TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caduceus

US/kəˈdu.si.əs/ giọng máy của trình duyệt

caduceus nghĩa là y hiệu.

Nghĩa của caduceus

Danh từ

  1. Y học Y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).

Dạng từ của caduceus

Số nhiềucaducei

Câu hỏi thường gặp

caduceus nghĩa là gì?

caduceus (danh từ) nghĩa là y hiệu.

caduceus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caduceus: giọng Mỹ (US) /kəˈdu.si.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.