caducean
giọng máy của trình duyệt
caducean nghĩa là Thuộc y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).
Nghĩa của caducean
Tính từ
- Thuộc y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).
Dạng từ của caducean
| So sánh hơn | more caducean |
| So sánh nhất | most caducean |
Câu hỏi thường gặp
caducean nghĩa là gì?
caducean (tính từ) nghĩa là Thuộc y hiệu (dấu hiệu hai con rắn quấn nhau).