TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caducibranchiate

giọng máy của trình duyệt

caducibranchiate nghĩa là có mang rụng sớm.

Nghĩa của caducibranchiate

Tính từ

  1. Động vật Có mang rụng sớm (có mang nhất thời).

Câu hỏi thường gặp

caducibranchiate nghĩa là gì?

caducibranchiate (tính từ) nghĩa là có mang rụng sớm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.