caducibranchiate
giọng máy của trình duyệt
caducibranchiate nghĩa là có mang rụng sớm.
Nghĩa của caducibranchiate
Tính từ
- Động vật Có mang rụng sớm (có mang nhất thời).
Câu hỏi thường gặp
caducibranchiate nghĩa là gì?
caducibranchiate (tính từ) nghĩa là có mang rụng sớm.