TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cafe

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæfeɪ/ US/ˌkæˈfeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cafe nghĩa là Xem café#Tiếng Anh.

Nghĩa của cafe

Danh từ

  1. Xem café#Tiếng Anh

Dạng từ của cafe

Số nhiềucafes

Họ từ của cafe

Câu ví dụ với cafe

  • I told him you were in the cafe. Tôi đã nói với anh ấy rằng bạn đang ở trong quán cà phê.
  • I'm sitting outside, at a cafe. Tôi đang ngồi ngoài trời, tại một quán cà phê.
  • Every morning I go to the cafe to buy coffee. Mỗi sáng tôi đến quán cà phê để mua cà phê.
  • Is the cafe open? Quán cà phê có mở không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cafe nghĩa là gì?

cafe (danh từ) nghĩa là Xem café#Tiếng Anh.

cafe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cafe: giọng Anh (UK) /ˈkæfeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌkæˈfeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.