TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caesura

UK/sɪˈzjʊəɹə/ US/səˈʒʊɹə/ giọng máy của trình duyệt

caesura nghĩa là sự ngắt giọng, điểm ngắt giọng.

Nghĩa của caesura

Danh từ

  1. Thơ ca Sự ngắt giọng.
  2. Điểm ngắt giọng.

Dạng từ của caesura

Số nhiềucaesuras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caesura

Đồng nghĩa

Họ từ của caesura

Câu hỏi thường gặp

caesura nghĩa là gì?

caesura (danh từ) nghĩa là sự ngắt giọng, điểm ngắt giọng.

caesura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caesura: giọng Anh (UK) /sɪˈzjʊəɹə/, giọng Mỹ (US) /səˈʒʊɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.