TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cairo

UK/kɛɹ.oʊ/ US/kɛɹ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

Cairo nghĩa là kê, cai-rô, kê (thành).

Nghĩa của Cairo

Danh từ riêng

  1. Cai-rô, Kê (thành).

Câu hỏi thường gặp

Cairo nghĩa là gì?

Cairo (danh từ riêng) nghĩa là kê, cai-rô, kê (thành).

Cairo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Cairo: giọng Anh (UK) /kɛɹ.oʊ/, giọng Mỹ (US) /kɛɹ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.