TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caisson

UK/ˈkeɪ.sən/ US/ˈkeɪ.sɑn/ giọng máy của trình duyệt

caisson nghĩa là hòm đạn dược.

Nghĩa của caisson

Danh từ

  1. Hòm đạn dược.
  2. Xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác).
  3. Kỹ thuật Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
  4. Hàng hải Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).

Dạng từ của caisson

Số nhiềucaissons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caisson

Đồng nghĩa

Họ từ của caisson

Cụm từ, thành ngữ với caisson

  • caisson disease — (Y học) Bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.

Câu hỏi thường gặp

caisson nghĩa là gì?

caisson (danh từ) nghĩa là hòm đạn dược.

caisson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caisson: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.sɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.