caisson
UK/ˈkeɪ.sən/
US/ˈkeɪ.sɑn/
giọng máy của trình duyệt
caisson nghĩa là hòm đạn dược.
Nghĩa của caisson
Danh từ
- Hòm đạn dược.
- Xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác).
- Kỹ thuật Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
- Hàng hải Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).
Dạng từ của caisson
| Số nhiều | caissons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caisson
Đồng nghĩa
Họ từ của caisson
Cụm từ, thành ngữ với caisson
- caisson disease — (Y học) Bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.
Câu hỏi thường gặp
caisson nghĩa là gì?
caisson (danh từ) nghĩa là hòm đạn dược.
caisson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caisson: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.sɑn/.