TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caitiff

UK/ˈkeɪtɪf/ US/ˈkeɪtɪf/ giọng máy của trình duyệt

caitiff nghĩa là người hèn hạ, người hèn nhát, hèn hạ, ti tiện.

Nghĩa của caitiff

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh
  2. Người hèn nhát.

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh
  2. Hèn nhát.

Dạng từ của caitiff

Số nhiềucaitiffs
So sánh hơnmore caitiff
So sánh nhấtmost caitiff

Câu hỏi thường gặp

caitiff nghĩa là gì?

caitiff (danh từ, tính từ) nghĩa là người hèn hạ, người hèn nhát, hèn hạ, ti tiện.

caitiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caitiff: giọng Anh (UK) /ˈkeɪtɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪtɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.