caitiff
UK/ˈkeɪtɪf/
US/ˈkeɪtɪf/
giọng máy của trình duyệt
caitiff nghĩa là người hèn hạ, người hèn nhát, hèn hạ, ti tiện.
Nghĩa của caitiff
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh
- Người hèn nhát.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh
- Hèn nhát.
Dạng từ của caitiff
| Số nhiều | caitiffs |
| So sánh hơn | more caitiff |
| So sánh nhất | most caitiff |
Câu hỏi thường gặp
caitiff nghĩa là gì?
caitiff (danh từ, tính từ) nghĩa là người hèn hạ, người hèn nhát, hèn hạ, ti tiện.
caitiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caitiff: giọng Anh (UK) /ˈkeɪtɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪtɪf/.