TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kæl/ US/kæl/ giọng máy của trình duyệt

cal nghĩa là Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning).

Nghĩa của cal

Viết tắt

  1. Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning).

Câu hỏi thường gặp

cal nghĩa là gì?

cal (viết tắt) nghĩa là Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning).

cal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cal: giọng Anh (UK) /kæl/, giọng Mỹ (US) /kæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.