cakewalk
US/ˈkeɪk.wɔk/
giọng máy của trình duyệt
cakewalk nghĩa là điệu nhảy thưởng bánh.
Nghĩa của cakewalk
Danh từ
- Điệu nhảy thưởng bánh (của người da đen).
Dạng từ của cakewalk
| Số nhiều | cakewalks |
| Ngôi thứ ba số ít | cakewalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cakewalking |
| Quá khứ phân từ | cakewalked |
| Quá khứ | cakewalked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cakewalk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cakewalk nghĩa là gì?
cakewalk (danh từ) nghĩa là điệu nhảy thưởng bánh.
cakewalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cakewalk: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪk.wɔk/.