TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cakewalk

US/ˈkeɪk.wɔk/ giọng máy của trình duyệt

cakewalk nghĩa là điệu nhảy thưởng bánh.

Nghĩa của cakewalk

Danh từ

  1. Điệu nhảy thưởng bánh (của người da đen).

Dạng từ của cakewalk

Số nhiềucakewalks
Ngôi thứ ba số ítcakewalks
Hiện tại phân từ (-ing)cakewalking
Quá khứ phân từcakewalked
Quá khứcakewalked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cakewalk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cakewalk nghĩa là gì?

cakewalk (danh từ) nghĩa là điệu nhảy thưởng bánh.

cakewalk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cakewalk: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪk.wɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.