TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calabar

US/ˈkæ.lə.ˌbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

calabar nghĩa là Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).

Nghĩa của calabar

Danh từ

  1. Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).

Câu hỏi thường gặp

calabar nghĩa là gì?

calabar (danh từ) nghĩa là Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).

calabar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calabar: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.ˌbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.