TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calabash

UK/ˈkaləbaʃ/ US/ˈkæləˌbæʃ/ giọng máy của trình duyệt

calabash nghĩa là quả bầu.

Nghĩa của calabash

Danh từ

  1. Quả bầu.
  2. Quả bí đặc ((xem) calabash-tree).
  3. Ống điếu làm bằng quả bí đặc, ống điếu hình quả bí đặc.

Dạng từ của calabash

Số nhiềucalabashes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calabash

Đồng nghĩa

Họ từ của calabash

Câu hỏi thường gặp

calabash nghĩa là gì?

calabash (danh từ) nghĩa là quả bầu.

calabash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calabash: giọng Anh (UK) /ˈkaləbaʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləˌbæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.