calabash
UK/ˈkaləbaʃ/
US/ˈkæləˌbæʃ/
giọng máy của trình duyệt
calabash nghĩa là quả bầu.
Nghĩa của calabash
Danh từ
- Quả bầu.
- Quả bí đặc ((xem) calabash-tree).
- Ống điếu làm bằng quả bí đặc, ống điếu hình quả bí đặc.
Dạng từ của calabash
| Số nhiều | calabashes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calabash
Đồng nghĩa
Họ từ của calabash
Câu hỏi thường gặp
calabash nghĩa là gì?
calabash (danh từ) nghĩa là quả bầu.
calabash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calabash: giọng Anh (UK) /ˈkaləbaʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləˌbæʃ/.