calamine
US/ˈkæ.lə.ˌmɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
calamine nghĩa là Calamin (quặng kẽm).
Nghĩa của calamine
Danh từ
- Khoáng chất Calamin (quặng kẽm).
Dạng từ của calamine
| Số nhiều | calamines |
| Ngôi thứ ba số ít | calamines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calamining |
| Quá khứ phân từ | calamined |
| Quá khứ | calamined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
calamine nghĩa là gì?
calamine (danh từ) nghĩa là Calamin (quặng kẽm).
calamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calamine: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.ˌmɑɪn/.