calamus
US/ˈkæ.lə.məs/
giọng máy của trình duyệt
calamus nghĩa là cây thạch xương bồ, giống cây mây.
Nghĩa của calamus
Danh từ
- Thực vật học Cây thạch xương bồ.
- Giống cây mây.
Dạng từ của calamus
| Số nhiều | calamuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
calamus nghĩa là gì?
calamus (danh từ) nghĩa là cây thạch xương bồ, giống cây mây.
calamus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calamus: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.məs/.