TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calamus

US/ˈkæ.lə.məs/ giọng máy của trình duyệt

calamus nghĩa là cây thạch xương bồ, giống cây mây.

Nghĩa của calamus

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thạch xương bồ.
  2. Giống cây mây.

Dạng từ của calamus

Số nhiềucalamuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

calamus nghĩa là gì?

calamus (danh từ) nghĩa là cây thạch xương bồ, giống cây mây.

calamus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calamus: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.