TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calciphobe

giọng máy của trình duyệt

calciphobe nghĩa là cây kỵ đất vôi.

Nghĩa của calciphobe

Danh từ

  1. Cây kỵ đất vôi.

Dạng từ của calciphobe

Số nhiềucalciphobes

Câu hỏi thường gặp

calciphobe nghĩa là gì?

calciphobe (danh từ) nghĩa là cây kỵ đất vôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.