calcine
UK/ˈkælsaɪn/
US/ˈkælˌsaɪn/
giọng máy của trình duyệt
calcine nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.
Nghĩa của calcine
Ngoại động từ
- Nung thành vôi.
- Đốt thành tro.
- Nung khô.
Nội động từ
- Bị nung thành vôi.
- Bị đốt thành tro.
- Bị nung khô.
Dạng từ của calcine
| Ngôi thứ ba số ít | calcines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calcining |
| Quá khứ phân từ | calcined |
| Quá khứ | calcined |
| Số nhiều | calcines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcine
Đồng nghĩa
Họ từ của calcine
Câu hỏi thường gặp
calcine nghĩa là gì?
calcine (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.
calcine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcine: giọng Anh (UK) /ˈkælsaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkælˌsaɪn/.