TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calcine

UK/ˈkælsaɪn/ US/ˈkælˌsaɪn/ giọng máy của trình duyệt

calcine nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.

Nghĩa của calcine

Ngoại động từ

  1. Nung thành vôi.
  2. Đốt thành tro.
  3. Nung khô.

Nội động từ

  1. Bị nung thành vôi.
  2. Bị đốt thành tro.
  3. Bị nung khô.

Dạng từ của calcine

Ngôi thứ ba số ítcalcines
Hiện tại phân từ (-ing)calcining
Quá khứ phân từcalcined
Quá khứcalcined
Số nhiềucalcines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcine

Đồng nghĩa

Họ từ của calcine

Câu hỏi thường gặp

calcine nghĩa là gì?

calcine (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.

calcine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calcine: giọng Anh (UK) /ˈkælsaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkælˌsaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.