calculable
UK/ˈkæl.kjə.lə.bl/
US/ˈkæl.kjə.lə.bl/
giọng máy của trình duyệt
calculable nghĩa là có thể đếm được, có thể tính được.
Nghĩa của calculable
Tính từ
- Có thể đếm được, có thể tính được.
Dạng từ của calculable
| So sánh hơn | more calculable |
| So sánh nhất | most calculable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
calculable nghĩa là gì?
calculable (tính từ) nghĩa là có thể đếm được, có thể tính được.
calculable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculable: giọng Anh (UK) /ˈkæl.kjə.lə.bl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.kjə.lə.bl/.