caldera
UK/kælˈdɛə.ɹə/
US/kælˈdɛɹ.ə/
giọng máy của trình duyệt
caldera nghĩa là hõm chảo, canđêra.
Nghĩa của caldera
Danh từ
- Địa lý Hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđêra.
Dạng từ của caldera
| Số nhiều | calderas |
Câu hỏi thường gặp
caldera nghĩa là gì?
caldera (danh từ) nghĩa là hõm chảo, canđêra.
caldera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caldera: giọng Anh (UK) /kælˈdɛə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /kælˈdɛɹ.ə/.