TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caldera

UK/kælˈdɛə.ɹə/ US/kælˈdɛɹ.ə/ giọng máy của trình duyệt

caldera nghĩa là hõm chảo, canđêra.

Nghĩa của caldera

Danh từ

  1. Địa lý Hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđêra.

Dạng từ của caldera

Số nhiềucalderas

Câu hỏi thường gặp

caldera nghĩa là gì?

caldera (danh từ) nghĩa là hõm chảo, canđêra.

caldera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caldera: giọng Anh (UK) /kælˈdɛə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /kælˈdɛɹ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.