calculus
UK/ˈkæl.kjʊ.ləs/
US/ˈkæl.kjə.ləs/
giọng máy của trình duyệt
calculus nghĩa là phép tính, giải tích, sỏi.
Nghĩa của calculus
Danh từ
- Số nhiều calculuses; toán học Phép tính, giải tích, toán học vi phân.
- differential calculusphép tính vi phân, vi tích phân
- integral calculusphép tính tích phân
- Số nhiều calculi; y học Sỏi (thận).
Dạng từ của calculus
| Số nhiều | calculi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculus
Đồng nghĩa
Họ từ của calculus
Cụm từ, thành ngữ với calculus
- calculus of variations — Phép tính biến phân.
Câu ví dụ với calculus
- Tom taught himself differential calculus. Tom tự học toán vi phân.
- I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus. Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calculus nghĩa là gì?
calculus (danh từ) nghĩa là phép tính, giải tích, sỏi.
calculus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculus: giọng Anh (UK) /ˈkæl.kjʊ.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.kjə.ləs/.