TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caledonian

UK/ˌkæləˈdəʊni.ən/ US/ˌkæləˈdoʊni.ən/ giọng máy của trình duyệt

caledonian nghĩa là (thuộc) Ê-cốt.

Nghĩa của caledonian

Tính từ

  1. Thơ ca (thuộc) Ê-cốt.

Dạng từ của caledonian

So sánh hơnmore Caledonian
So sánh nhấtmost Caledonian
Số nhiềuCaledonians

Câu hỏi thường gặp

caledonian nghĩa là gì?

caledonian (tính từ) nghĩa là (thuộc) Ê-cốt.

caledonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caledonian: giọng Anh (UK) /ˌkæləˈdəʊni.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌkæləˈdoʊni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.