calibrated
US/ˈkæ.lə.ˌbreɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
calibrated nghĩa là được lấy chuẩn.
Nghĩa của calibrated
Danh từ
- Tech Được lấy chuẩn.
Dạng từ của calibrated
| So sánh hơn | more calibrated |
| So sánh nhất | most calibrated |
Câu hỏi thường gặp
calibrated nghĩa là gì?
calibrated (danh từ) nghĩa là được lấy chuẩn.
calibrated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calibrated: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.ˌbreɪ.təd/.