calicle
giọng máy của trình duyệt
calicle nghĩa là đài phụ.
Nghĩa của calicle
Danh từ
- Thực vật Đài phụ.
Dạng từ của calicle
| Số nhiều | calicles |
Câu hỏi thường gặp
calicle nghĩa là gì?
calicle (danh từ) nghĩa là đài phụ.
calicle nghĩa là đài phụ.
| Số nhiều | calicles |
calicle (danh từ) nghĩa là đài phụ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.